Khơme (tiếng)

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ của dân tộc Khơ-me: "tiếng Khơme" ngôn ngữ chính thức của Vương quốc Campuchia cũng được sử dụng bởi cộng đồng người Khơ-me ở nhiều quốc gia khác, trong đó Việt Nam. Đây một ngôn ngữ thuộc ngữ hệ Nam Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng Khơme hệ chữ viết riêng rất đẹp. (Ngôn ngữ Khơ-me hệ thống chữ viết riêng rất đẹp.)
    • ngoại tôi người Khơme nên biết nói tiếng Khơme. ( ngoại tôi người Khơ-me nên biết nói tiếng Khơ-me.)
    • Anh ấy đang nghiên cứu ngữ pháp tiếng Khơme. (Anh ấy đang nghiên cứu ngữ pháp của tiếng Khơ-me.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếng Khơme cổ": chỉ giai đoạn lịch sử cổ xưa của ngôn ngữ này, thường được nghiên cứu trong các văn bia, văn tự cổ.

    • Các nhà khảo cổ đang giải những dòng chữ tiếng Khơme cổ trên đá. (Các nhà khảo cổ đang giải những dòng chữ tiếng Khơ-me cổ trên đá.)
  • "tiếng Khơme hiện đại": chỉ ngôn ngữ Khơ-me được sử dụng phổ biến trong giao tiếp văn học ngày nay.

    • Báo chí truyền hình Campuchia sử dụng tiếng Khơme hiện đại. (Báo chí truyền hình Campuchia sử dụng tiếng Khơ-me hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếng Miên: một tên gọi khác, thông dụng trong lịch sử, để chỉ tiếng Khơme.

    • Trong một số sách , người ta ghi tiếng Miên. (Trong một số sách , người ta ghi tiếng Miên.)
  • Tiếng Campuchia: tên gọi quốc tế phổ biến cho ngôn ngữ này, lấy theo tên quốc gia.

    • Tiếng Campuchia tiếng Khơme một. (Tiếng Campuchia tiếng Khơ-me một.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếng Campuchia: ngôn ngữ chính thức của nước Campuchia.
  • Tiếng Miên: (cách gọi ) ngôn ngữ của người Khơ-me.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ ngôn ngữ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù nào trực tiếp liên quan đến từ "tiếng Khơme")

  1. Ngôn ngữ của dân tộc Khơ-me